Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knurled

/nə:ld/ phổ biến #43757
Biến thể từ knurled quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knurled

/nə:ld/

tính từ

  • có khía, có những cục nổi tròn (ở kim loại)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Full of knots; gnarled. a. Milled, as the head of a screw, or the edge of a coin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...