Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kodak

/'koudæk/

Nghĩa thường dùng

thương hiệu máy ảnh danh từ

“Kodak was once a leader in photography.”Kodak từng là một trong những nhà lãnh đạo trong ngành nhiếp ảnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kodak

/'koudæk/

danh từ

  • máy ảnh côdda

ngoại động từ

  • chụp bằng máy côdda
  • chụp nhanh, ghi nhanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. A kind of portable camera.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...