Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kurt

/kɜːrt/

Nghĩa thường dùng

không xác định danh từ

“Kurt is a common name in many cultures.”Kurt là một cái tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • không xác định

ví dụ

Kurt is a common name in many cultures. — Kurt là một cái tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...