kvetch
/kvetʃ/
Biến thể từ
kvetching hiện tại phân từ
kvetched quá khứ
kvetches ngôi 3 số ít
kvetched quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kvetch
//
* nội động từ- (từ lóng) than phiền, kêu ca
- đau quặn, đau thắt
Định nghĩa tiếng Anh
n (Yiddish) a constant complainer n (Yiddish) a nagging complaint v express complaints, discontent, displeasure, or unhappiness