Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

labor laws

/ˈleɪbər lɔːz/

Nghĩa thường dùng

luật lao động cụm từ

“Labor laws protect workers' rights and safety.”Luật lao động bảo vệ quyền lợi và an toàn của người lao động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...