labor market
Nghĩa thường dùng
thị trường lao động
cụm từ
“The labor market is becoming increasingly competitive.”Thị trường lao động đang trở nên ngày càng cạnh tranh.
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The labor market is becoming increasingly competitive.”Thị trường lao động đang trở nên ngày càng cạnh tranh.
Đang tải...