Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

labor migration

Nghĩa thường dùng

Sự di chuyển của lao động từ một khu vực hoặc quốc gia này sang khu vực khác để làm việc. cụm từ

“Labor migration can fill job shortages in various sectors.”Di cư lao động có thể lấp đầy những thiếu hụt việc làm trong nhiều lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...