Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

labor rights

/ˈleɪbər raɪts/

Nghĩa thường dùng

quyền lao động cụm từ

“Advocating for labor rights is crucial for social justice.”Bảo vệ quyền lao động là rất quan trọng cho công lý xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...