Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lactose

/'læktous/ phổ biến #22660

Nghĩa thường dùng

đường tự nhiên trong sữa danh từ

“Some people cannot digest lactose.”Một số người không thể tiêu hóa lactose.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lactose

/'læktous/

danh từ

  • Lactoza, đường sữa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sugar comprising one glucose molecule linked to a galactose molecule; occurs only in milk

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...