Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lagoon

/'lə'gu:n/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9872

Nghĩa thường dùng

đầm phá danh từ

“The lagoon is home to many fish.”Đầm phá là nơi sinh sống của nhiều loại cá.

Biến thể từ lagoons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lagoon

/'lə'gu:n/

danh từ

  • (địa lý,ddịa chất) phá
Định nghĩa tiếng Anh

n. a body of water cut off from a larger body by a reef of sand or coral

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...