lay out
/leɪ aʊt/
Đang hiển thị mục gốc lay out cho “laid out”.
Nghĩa thường dùng
trình bày rõ ràng, sắp xếp (ý tưởng, kế hoạch)
cụm động từ
“The director laid out the new strategy clearly.”Giám đốc trình bày chiến lược mới một cách rõ ràng.