Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

land on one's feet

/lænd ɒn wʌnz fiːt/

Nghĩa thường dùng

thành công sau một tình huống khó khăn. cụm từ

“After losing his job, he landed on his feet.”Sau khi mất việc, anh ấy đã tìm được công việc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...