land-agent
/'lænd,eidʤənt/
Biến thể từ
land-agents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
land-agent
/'lænd,eidʤənt/
danh từ
- người quản lý ruộng đất
- người buôn bán đất đai