Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

landline

/ˈlændlaɪn/

Nghĩa thường dùng

điện thoại bàn danh từ

“We have a landline at home.”Chúng tôi có điện thoại bàn ở nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • điện thoại bàn (cố định)

ví dụ

The office has a landline for calls. — Văn phòng có điện thoại bàn để nghe gọi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...