landlord
Nghĩa thường dùng
“The landlord raised the rent this month.”Chủ nhà tăng tiền thuê tháng này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
landlord
/'lændlɔ:d/
danh từ
- chủ nhà (nhà cho thuê)
- chủ quán trọ, chủ khách sạn
- địa ch
Định nghĩa tiếng Anh
n. a landowner who leases to others