Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

landlord

/'lændlɔ:d/ Collins ★★ phổ biến #6724

Nghĩa thường dùng

chủ nhà cho thuê danh từ

“The landlord raised the rent this month.”Chủ nhà tăng tiền thuê tháng này.

Biến thể từ landlords số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

landlord

/'lændlɔ:d/

danh từ

  • chủ nhà (nhà cho thuê)
  • chủ quán trọ, chủ khách sạn
  • địa ch
Định nghĩa tiếng Anh

n. a landowner who leases to others

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...