Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

landowner

/'lænd,ounə/ Collins ★ phổ biến #7830

Nghĩa thường dùng

người sở hữu đất danh từ

“Landowners have a significant influence on local policies.”Những người sở hữu đất có ảnh hưởng lớn đến các chính sách địa phương.

Biến thể từ landowners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

landowner

/'lænd,ounə/

danh từ

  • địa ch
Định nghĩa tiếng Anh

n. a holder or proprietor of land

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...