landowner
Nghĩa thường dùng
“Landowners have a significant influence on local policies.”Những người sở hữu đất có ảnh hưởng lớn đến các chính sách địa phương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
landowner
/'lænd,ounə/
danh từ
- địa ch
Định nghĩa tiếng Anh
n. a holder or proprietor of land