Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

landscape architecture

/'lænskeip'ɑ:kitektʃə/

Nghĩa thường dùng

kiến trúc cảnh quan cụm từ

“Landscape architecture focuses on environmental sustainability.”Kiến trúc cảnh quan tập trung vào tính bền vững môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

landscape architecture

/'lænskeip'ɑ:kitektʃə/

danh từ

  • nghệ thuật thiết kế vườn hoa và công viên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...