landscape design
Đang hiển thị mục gốc landscape design cho “landscaping design”.
Nghĩa thường dùng
“Landscape design enhances the overall appeal of a building.”Thiết kế cảnh quan nâng cao sức hấp dẫn tổng thể của một tòa nhà.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc landscape design cho “landscaping design”.
“Landscape design enhances the overall appeal of a building.”Thiết kế cảnh quan nâng cao sức hấp dẫn tổng thể của một tòa nhà.
Đang tải...