Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

landslide risk assessment

/ˈlænd.slaɪd rɪsk əˈsɛs.mənt/

Nghĩa thường dùng

Đánh giá khả năng xảy ra lở đất trong một khu vực. cụm từ

“A landslide risk assessment helps identify vulnerable areas.”Đánh giá rủi ro lở đất giúp xác định các khu vực dễ bị tổn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...