landslide risk assessment
/ˈlænd.slaɪd rɪsk əˈsɛs.mənt/
Nghĩa thường dùng
Đánh giá khả năng xảy ra lở đất trong một khu vực.
cụm từ
“A landslide risk assessment helps identify vulnerable areas.”Đánh giá rủi ro lở đất giúp xác định các khu vực dễ bị tổn thương.