landsman
/'lændzmən/
danh từ
- người vùng đất liền (sống và làm ăn trên đất liền)
- người không quen đi biển
Biến thể từ
landsmen số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who lives and works on land\nn an inexperienced sailor; a sailor on the first voyage