Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

langouste

/lɒŋ'gu:st/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

langouste

//

* danh từ
  • (động vật) tôm rồng
Định nghĩa tiếng Anh

n warm-water lobsters without claws; those from Australia and South Africa usually marketed as frozen tails; caught also in Florida and California n large edible marine crustacean having a spiny carapace but lacking the large pincers of true lobsters

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...