Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #43066

languishing

/'læɳgwiʃiɳ/

tính từ

  • ốm mòn, tiều tuỵ
  • úa tàn, suy giảm, phai nhạt
  • lờ đờ, uể oải
    • a languishing look: cái nhìn lờ đờ; héo hon vì mong mỏi
Định nghĩa tiếng Anh

v lose vigor, health, or flesh, as through grief\nv have a desire for something or someone who is not present\nv become feeble

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...