Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

languishing

/'læɳgwiʃiɳ/ phổ biến #43066
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

languishing

/'læɳgwiʃiɳ/

tính từ

  • ốm mòn, tiều tuỵ
  • úa tàn, suy giảm, phai nhạt
  • lờ đờ, uể oải
    • a languishing look: cái nhìn lờ đờ; héo hon vì mong mỏi
Định nghĩa tiếng Anh

v lose vigor, health, or flesh, as through grief v have a desire for something or someone who is not present v become feeble

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...