Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lanky youth

Nghĩa thường dùng

thanh niên cao lêu nghêu cụm từ

“A lanky youth was standing at the street corner.”Một thanh niên cao lêu nghêu đang đứng ở góc phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...