Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

large datasets

Nghĩa thường dùng

tập dữ liệu lớn danh từ

“Researchers often rely on large datasets to draw meaningful conclusions.”Các nhà nghiên cứu thường dựa vào các tập dữ liệu lớn để rút ra những kết luận có ý nghĩa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...