Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

largely ignored

/ˈlɑːrdʒli ɪɡˈnɔːrd/

Nghĩa thường dùng

chủ yếu bị bỏ qua cụm từ

“The issue has been largely ignored by the media.”Vấn đề này chủ yếu bị bỏ qua bởi truyền thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...