Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

largely irrelevant

/ˈlɑːrdʒli ɪˈrɛlɪvənt/

Nghĩa thường dùng

chủ yếu không liên quan cụm từ

“The old data is largely irrelevant to our research.”Dữ liệu cũ chủ yếu không liên quan đến nghiên cứu của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...