largely successful
/ˈlɑːrdʒli səkˈsɛsfl/
Nghĩa thường dùng
hầu hết đạt được kết quả mong muốn
cụm từ
“The campaign was largely successful in raising awareness.”Chiến dịch đã hầu hết thành công trong việc nâng cao nhận thức.