Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laser surgery

/ˈleɪzə ˌsɜːdʒəri/

Nghĩa thường dùng

phẫu thuật bằng tia laser cụm từ

“Laser surgery can correct many common eyesight problems.”Phẫu thuật laser có thể chỉnh nhiều tật khúc xạ mắt thường gặp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...