lasso
/'læsou/
danh từ
- dây thòng lọng (dùng để bắt thú vật)
ngoại động từ
- bắt bằng dây thòng lọng
Biến thể từ
lassoing hiện tại phân từ
lassos số nhiều
lassoed quá khứ
lassos ngôi 3 số ít
lassoed quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. Belgian composer (1532-1594)\nn. a long noosed rope used to catch animals\nv. catch with a lasso