Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

last one

Nghĩa thường dùng

người cuối cùng cụm từ

“I'm the last one to arrive, I?”Tôi là người cuối cùng đến, phải không?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • người cuối cùng
    • the last one standing: người cuối cùng còn lại
  • cái cuối cùng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...