Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

last term

Nghĩa thường dùng

học kỳ trước cụm từ

“Last term, the majority got good grades in math.”Học kỳ trước, đa số đã đạt điểm tốt trong môn toán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • học kỳ trước
    • last term report: báo cáo học kỳ trước
    • last term exams: kỳ thi học kỳ trước
  • kỳ học trước
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...