last term
Nghĩa thường dùng
học kỳ trước
cụm từ
“Last term, the majority got good grades in math.”Học kỳ trước, đa số đã đạt điểm tốt trong môn toán.
Đồng nghĩa
previous termprior termlast semester
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- học kỳ trước
- last term report: báo cáo học kỳ trước
- last term exams: kỳ thi học kỳ trước
- kỳ học trước