Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

last-minute travel

/ˈlæstˈmɪnɪt ˈtrævəl/

Nghĩa thường dùng

Du lịch vào phút cuối. cụm từ

“I often find good deals for last-minute travel.”Tôi thường tìm thấy các ưu đãi tốt cho du lịch vào phút cuối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...