Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

latinization

/,lætinai'zeiʃn/ phổ biến #45383
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

latinization

/,lætinai'zeiʃn/

danh từ

  • sự La-tinh hoá (chữ viết)
  • sự theo phong cách La-tinh (phong tục, tập quán...)
  • sự dùng từ ngữ đặc La-tinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act or process of Latinizing, as a word, language, or country.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...