latinization
/,lætinai'zeiʃn/ phổ biến #45383
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
latinization
/,lætinai'zeiʃn/
danh từ
- sự La-tinh hoá (chữ viết)
- sự theo phong cách La-tinh (phong tục, tập quán...)
- sự dùng từ ngữ đặc La-tinh
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act or process of Latinizing, as a word, language, or country.