Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

latvia

/ˈlætviə/

Nghĩa thường dùng

quốc gia danh từ

“Latvia is known for its beautiful landscapes.”Latvia nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc gia

ví dụ

Latvia is known for its beautiful landscapes. — Latvia nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...