latvia
/ˈlætviə/
Nghĩa thường dùng
quốc gia
danh từ
“Latvia is known for its beautiful landscapes.”Latvia nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quốc gia
ví dụ
Latvia is known for its beautiful landscapes. — Latvia nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.