laudation
/lɔ:'deiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
laudation
/lɔ:'deiʃn/
danh từ
- sự tán dương, sự ca ngợi, sự khen ngợi
- lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. The act of lauding; praise; high commendation.