Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch a complaint

/lɔːnʧ ə kəmˈpleɪnt/

Nghĩa thường dùng

đệ đơn khiếu nại cụm từ

“They decided to launch a complaint against the company.”Họ quyết định đệ đơn khiếu nại công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...