Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch a prosecution

/lɔntʃ ə ˌprɒsɪˈkjuːʃən/

Nghĩa thường dùng

khởi tố vụ án cụm từ

“The state decided to launch a prosecution against the suspect.”Nhà nước đã quyết định khởi tố vụ án chống lại nghi phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...