launch a prosecution
/lɔntʃ ə ˌprɒsɪˈkjuːʃən/
Nghĩa thường dùng
khởi tố vụ án
cụm từ
“The state decided to launch a prosecution against the suspect.”Nhà nước đã quyết định khởi tố vụ án chống lại nghi phạm.