Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch an advertising campaign

/lɔːntʃ ən ˈædvətaɪzɪŋ kæmˈpeɪn/

Nghĩa thường dùng

khởi động một chiến dịch quảng cáo cụm từ

“The company launched an advertising campaign for its new product.”Công ty đã khởi động chiến dịch quảng cáo cho sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...