launch an advertising campaign
/lɔːntʃ ən ˈædvətaɪzɪŋ kæmˈpeɪn/
Nghĩa thường dùng
khởi động một chiến dịch quảng cáo
cụm từ
“The company launched an advertising campaign for its new product.”Công ty đã khởi động chiến dịch quảng cáo cho sản phẩm mới.