Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch an appeal

/lɔːnʧ ən əˈpiːl/

Nghĩa thường dùng

Chính thức yêu cầu tòa án cao hơn thay đổi quyết định. cụm từ

“They decided to launch an appeal against the verdict.”Họ quyết định kháng cáo đối với phán quyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...