launch an appeal
/lɔːnʧ ən əˈpiːl/
Nghĩa thường dùng
Chính thức yêu cầu tòa án cao hơn thay đổi quyết định.
cụm từ
“They decided to launch an appeal against the verdict.”Họ quyết định kháng cáo đối với phán quyết.