Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch an inquiry

/lɔːnʧ ən ˈɪnkwəri/

Nghĩa thường dùng

khởi động một cuộc điều tra cụm từ

“The government decided to launch an inquiry into the incident.”Chính phủ quyết định khởi động một cuộc điều tra về vụ việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...