Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch campaigns

/lɔːntʃ kæmˈpeɪnz/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu các nỗ lực có tổ chức để quảng bá điều gì đó cụm từ

“They plan to launch campaigns for environmental awareness.”Họ dự định phát động các chiến dịch nâng cao nhận thức về môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...