launch campaigns
/lɔːntʃ kæmˈpeɪnz/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu các nỗ lực có tổ chức để quảng bá điều gì đó
cụm từ
“They plan to launch campaigns for environmental awareness.”Họ dự định phát động các chiến dịch nâng cao nhận thức về môi trường.