launch initiatives
/lɔːntʃ ˌɪnɪˈʃiːətɪvz/
Nghĩa thường dùng
khởi xướng các dự án mới
cụm từ
“The government will launch initiatives to improve education.”Chính phủ sẽ khởi xướng các sáng kiến để cải thiện giáo dục.