Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch initiatives

/lɔːntʃ ˌɪnɪˈʃiːətɪvz/

Nghĩa thường dùng

khởi xướng các dự án mới cụm từ

“The government will launch initiatives to improve education.”Chính phủ sẽ khởi xướng các sáng kiến để cải thiện giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...