Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch marketing campaign

Nghĩa thường dùng

khởi động chiến dịch marketing cụm từ

“The company will launch a marketing campaign next month.”Công ty sẽ khởi động một chiến dịch marketing vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...