Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch marketing campaigns

/lɔːnʧ ˈmɑːrkɪtɪŋ kæmpeɪnz/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu các hoạt động quảng bá cho một sản phẩm cụm từ

“They plan to launch marketing campaigns for their new product line.”Họ dự định khởi động các chiến dịch tiếp thị cho dòng sản phẩm mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...