launch marketing initiatives
/lɔːnʧ ˈmɑːrkɪtɪŋ ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
khởi động các dự án hoặc chiến dịch marketing mới
cụm từ
“They decided to launch marketing initiatives to reach younger audiences.”Họ quyết định khởi động các sáng kiến marketing để tiếp cận đối tượng trẻ hơn.