Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch new products

/lɔːnʧ njuː ˈprɒdʌkts/

Nghĩa thường dùng

ra mắt sản phẩm mới cụm từ

“Companies often launch new products to attract customers.”Các công ty thường ra mắt sản phẩm mới để thu hút khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...