Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

launch promotional activities

/lɔːnʧ prəˈmoʊʃənəl æktɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

khởi động các hoạt động quảng bá cụm từ

“We plan to launch promotional activities next month.”Chúng tôi dự định khởi động các hoạt động quảng bá vào tháng sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...