launcher
/'lɔ:ntʃə/ phổ biến #12690
Biến thể từ
launchers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
launcher
/'lɔ:ntʃə/
danh từ
- người phóng, máy phóng (lựu đạn, tên lửa...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. armament in the form of a device capable of launching a rocket