Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laundry

/'lɔ:ndri/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #4940

Nghĩa thường dùng

việc giặt giũ danh từ

“I do laundry every Sunday.”Tôi giặt giũ mỗi Chủ Nhật.

Biến thể từ laundries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

laundry

/'lɔ:ndri/

danh từ

  • chỗ giặt là quần áo; hiệu giặt
  • quần áo đưa giặt; quần áo đã giặt là xong
Định nghĩa tiếng Anh

n. garments or white goods that can be cleaned by laundering n. workplace where clothes are washed and ironed

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...