laundry
/'lɔ:ndri/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #4940
Nghĩa thường dùng
việc giặt giũ
danh từ
“I do laundry every Sunday.”Tôi giặt giũ mỗi Chủ Nhật.
Biến thể từ
laundries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
laundry
/'lɔ:ndri/
danh từ
- chỗ giặt là quần áo; hiệu giặt
- quần áo đưa giặt; quần áo đã giặt là xong
Định nghĩa tiếng Anh
n. garments or white goods that can be cleaned by laundering n. workplace where clothes are washed and ironed