cleaning
/'kli:niɳ/ IELTS phổ biến #6102
Nghĩa thường dùng
việc dọn dẹp
danh từ
“Weekly cleaning keeps the home tidy.”Dọn dẹp hằng tuần giữ nhà gọn gàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cleaning
/'kli:niɳ/
danh từ
- sự quét tước, sự dọn dẹp
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of making something clean